籥
thược
Hán Việt: thược · Pinyin: yuè
Tổng quan
sáo chìa khóa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuè |
|---|---|
| Hán Việt | thược |
| Quảng Đông | joek3 |
| Nhật Bản | FUE |
| Hàn Quốc | 약 |
| Chú âm | ㄎㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jak |
| Baxter-Sagart | lewk |
| Hán ngữ Thượng cổ | lewk |
| Phản thiết | 以灼切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái thược, giống cái áo mà ngắn. Then khóa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代孩童習字用的竹片,可以擦拭再寫。《說文解字.竹部》:「籥,書僮竹笘也。」清.段玉裁.注:「籥亦謂之觚。蓋以白墡染之,可拭去再書者。」 2.樂器名,吹管樂器。為遠古短管形竹製簧管樂器,中國最早的竹樂器之一。形制似笛,有三孔或六孔之分。通「龠」。
Eng
- CC-CEDICT flute|key
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【廣韻】以灼切【集韻】【類篇】【正韻】弋灼切【韻會】弋約切,𠀤音藥。【廣韻】樂器,似笛。【爾雅·釋樂】大籥謂之產,其中謂之仲,小者謂之約。【註】籥,如笛,三孔而短小。【廣雅】籥,七孔。【詩·衞風】左手執籥。【傳】籥,六孔。【周禮·春官】籥師掌敎國子舞羽龡籥。【註】文舞有持羽吹籥者,所謂籥舞也。【禮·文王世子】秋冬學羽籥。【疏】籥,笛也。籥聲出于中冬,則萬物藏于中云。又【明堂位】土鼓、蕢桴、葦籥,伊耆氏之樂也。【釋名】籥,躍也。氣躍出也。 又【說文】書僮竹笘也。 又與鑰同。【書·金縢】啓籥見書。【疏】籥,開藏之管。【禮·月令】孟冬愼管籥。 又星名。【星經】天籥七星,在斗杓第二星,主關籥開閉。【周天大象賦】天籥司其啓閉。
Thuyết Văn
書僮竹笘也。 从竹。龠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
笘下曰。潁川人名小兒所書寫爲笘。按笘謂之籥。亦謂之觚。葢以白墡染之可拭去再書者。其拭觚之布曰幡。 以灼切。二部。按管龠字與此別。
【籥】 (thược) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 龠 (dược) Phiên thiết: Dĩ chước thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 灼 (chước) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thư (Sách.) đồng (Thằng nhỏ.) trúc (Cây trúc) thiêm (Tấm ván bằng tre để ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 龠 · 龠