phách

Hán Việt: phách · Pinyin:

Tổng quan

bã rượu

糟粕 · 豆粕 · 大豆粕 · 去其糟粕 · 粕酒 · 油粕 · 酒粕 · 饼粕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphách
Quảng Đôngpaak3
Mân Namphoh
Nhật BảnKASU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄛˋ
Hán ngữ Trung cổphak
Phản thiết匹陌切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tao phách} [糟粕] cặn rượu, bã giả. Phàm cái gì không có tinh túy đều gọi là {tao phách}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「糟粕」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粕〈名〉 (形声。从米,白声。本义酒滓) 同本义 粕,糟粕,酒滓也。--《说文新附》 粕pò米渣滓。〈引〉费料糟~。

Eng

  • CC-CEDICT grains in distilled liquor

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤匹各切,音膊。【說文】糟粕,酒滓也。【釋名】酒滓曰糟,浮米曰粕。或作魄。【莊子·天道篇】古人之糟魄。【註】魄本作粕,已漉麄糟也。 又【集韻】匹陌切,音拍。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨠘