糟粕

zāo pò tao phách

Hán Việt: tao phách · Pinyin: zāo pò

Tổng quan

cặn bã | bã | rác rưởi | nghĩa bóng: phần dư thừa vô dụng

Cấu tạo: (tao) + (phách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cặn bã | bã | rác rưởi | nghĩa bóng: phần dư thừa vô dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.酒糟、米糟或豆糟等渣滓。 2.比喻粗劣無用的東西。《晉書.卷五五.潘岳傳》:「名位為糟粕,勢利為埃塵。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「今和鉛汞在火中一燒,鉛汞化為青氣去了,遺下糟粕之質,見了銀精,盡化為銀。」也作「糟魄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酒糟、豆渣等粗劣食物。比喻无价值的东西弃其糟粕,取其精华。

Eng

  • CC-CEDICT dross|dregs|rubbish|fig. useless residue
  • Cihui dross; dregs; rubbish; fig. useless residue

ja

  • JMdict sake lees

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

精华