糅
nhữu
Hán Việt: nhữu · Pinyin: rǒu
Tổng quan
trộn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rǒu |
|---|---|
| Hán Việt | nhữu |
| Quảng Đông | jau2 |
| Nhật Bản | MAJIRU |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄖㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nriuh |
| Phản thiết | 而由切 |
| Thanh mẫu | 日 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lẫn lộn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 摻雜、混合。《儀禮.鄉射禮》:「無物,則以白羽與朱羽糅。」《新唐書.卷八五.王世充傳》:「世充糧且盡,人相食,至以水汨泥去礫,取浮土糅米屑為餅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 糅 (形声。从米,柔声。本义杂饭) 同本义 滋味杂陈,肴糅错该。--汉·枚乘《七发》 糅 混杂;混合 混合,使混合 糅róu杂,错杂~杂。~合。玉石同~。
Eng
- CC-CEDICT mix
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤女救切,音猱。【博雅】猱,雜也。或作粈。【儀禮·鄕射禮】白羽與赤羽猱。【戰國策】下宮糅羅紈。【史記·屈原傳】同糅玉石兮,一槩而相量。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤忍九切,蹂上聲。義同。 又【集韻】而由切,音柔。食也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 粈 · 粈