糅合

róu hé nhữu hợp

Hán Việt: nhữu hợp · Pinyin: róu hé

Tổng quan

trộn cùng nhau | đặt cùng nhau (thường là những thứ không hoà quyện tốt với nhau)

Cấu tạo: (nhữu) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trộn cùng nhau | đặt cùng nhau (thường là những thứ không hoà quyện tốt với nhau)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 融合、混合。如:「這棟樓糅合了中西建築的優點。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搀和;混合。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.搀和;混合。

Eng

  • CC-CEDICT mix together|put together (usu. things that do not blend well together)
  • Cihui mix together; put together (usu. things that do not blend well together)