niè nghiệt

Hán Việt: nghiệt · Pinyin: niè

Tổng quan

hạt lên men men

糱曲 · 糱酒 · 糱麴 · 不糱 · 米糱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniè
Hán Việtnghiệt
Quảng Đôngjip6
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổngiet
Phản thiết魚列切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {nghiệt} [糵].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 釀酒的酵母。《禮記.禮運》:「故禮之於人也,猶酒之有糱也。」唐.杜甫〈歸來〉詩:「憑誰給麴糱,細酌老江干。」 [動] 釀成、造成。《漢書.卷五四.李廣傳》:「今舉事一不幸,全軀保妻子之臣隨而媒糱其短,誠可痛也!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 糱niè 1.生芽的谷类。 2.酒曲。酿酒用的发酵剂。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 糵[nie4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】魚列切,音孼。麯糱。又牙米。餘詳糵字註。

Thuyết Văn

牙米也。 从米。辥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

牙同芽。芽米者、生芽之米也。凡黍稷稻粱米巳出於穅者不牙。麥豆亦得云米。本無穅。故能芽。芽米謂之糵猶伐木餘謂之櫱、庶子謂之孼也。按許云芽米、葢容穀言之。散文則粟得偁米。月令。乃命大酋。秫稻必齊。糵必時。注云。古者穫稻而漬米麴。至春而爲酒。按漬米、漬麴是二事。漬米卽大酋之糵也。此糵不必有芽。以凡穀漬之則有芽。故名漬米曰糵。 魚列切。十五部。

【糱】 (nghiệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 辥 (tiết) Phiên thiết: Ngư liệt thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'iêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghiềt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nha (Răng to.) mễ (Gạo.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 糵 · 𪌊 · 𪎃 · 𮒷 · 糵