tiào thiếu

Hán Việt: thiếu · Pinyin: tiào

Tổng quan

bán (lương thực)

出糶 · 平糶 · 市糶 · 散糶 · 減糶 · 盜糶 · 私糶 · 穀糶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiào
Hán Việtthiếu
Quảng Đôngtiu3
Mân Namthiàu
Nhật BảnCHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổtheuh
Phản thiết他弔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bán thóc ra (xuất cảng), đem bán hạ giá ra để ganh lấy lợi gọi là {bình thiếu} [平糶].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 出售穀物。《韓非子.內儲說下》:「韓昭侯之時,黍種嘗貴,甚少有,昭侯令人覆廩,廩吏果竊黍種而糶之甚多。」唐.聶夷中〈詠田家〉詩:「二月賣新絲,五月糶新穀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 糶jiān 1.煎饼。

Eng

  • CC-CEDICT to sell (grain)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他弔切,音眺。【說文】出穀也。【史記·貨殖傳】糶二十病農,九十病末。【註】索隱曰:言米賤則農人病也。 又【集韻】徒弔切,音調。姓也。晉有糶裁。

Thuyết Văn

出榖也。 从出。从䊮。䊮亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

米部曰。䊮、榖也。出榖之字从出䊮。市榖之字从入䊮。 他弔切。二部。

【糶】 (thiếu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 䊮 (thiếu) | Thanh phù (聲符): 䊮亦 (thiếu) Phiên thiết: Tha điếu thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 弔 (điếu) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xuất (Ra ngoài) cốc (Cây cốc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 粜 · 𥺋 · 𥽀 · 條 · 粜 · 粜 · 條 · 粜