平糶

píng tiào bình thiếu

Hán Việt: bình thiếu · Pinyin: píng tiào

Tổng quan

bán lương thực theo giá qui định trong những năm mất mùa

Cấu tạo: (bình) + (thiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán lương thực theo giá qui định trong những năm mất mùa
  • Cihui bán lương thực theo giá qui định trong những năm mất mùa (quan phủ)。舊時遇到荒年,官府把倉庫里的糧食按平價賣出。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平價賣出米糧。舊時官府於豐收時先平糴買入米糧,遇荒年糧缺價高時,平價賣出官倉米糧,以平衡物價。《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「上不過八十,下不減三十,則農末俱利,平糶齊物,關市不乏。」《醒世姻緣傳》第三二回:「也搜括了幾百石穀,一邊平糶,一邊煮粥。」

Eng

  • Cihui 平糶 píngtiào n. <trad.> government grain sales at lower prices in time of scarcity