出糶

chū tiào xuất thiếu

Hán Việt: xuất thiếu · Pinyin: chū tiào

Tổng quan

bán ra

Cấu tạo: (xuất) + (thiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán ra
  • Cihui bán ra (lương thực)。賣出(糧食)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賣出糧食。宋.蘇軾〈乞減價糶常平米賑濟狀〉:「若不別作奏請,專守本條,不與減價出糶,深恐今年春夏新陳不接之際,必致大叚流殍。」清.方苞〈與徐司空蝶園書〉:「歲祲之地,其糧聽有司出糶,俟秋成仍糴滿原額,分兩年帶運。」

Eng

  • Cihui 出糶 hūtiào v. sell (grain).