糺
củ
Hán Việt: củ
Tổng quan
*
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | củ |
|---|---|
| Quảng Đông | dau2 |
| Nhật Bản | KYUU |
| Hàn Quốc | 규 |
| Chú âm | ㄈㄨˉ |
| Phản thiết | 吉酉切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một dạng của chữ {củ} [糾]. Khánh vân ca [卿雲歌] : {Khanh vân lạn hề, củ mạn mạn hề, nhật nguyệt quang hoa, đán phục đán hề} [卿雲爛兮,糺縵縵兮,日月光華,旦復旦兮] Mây lành xán lạn, quanh co thong thả, mặt trời mặt trăng rực rỡ, ngày lại qua ngày.;
Eng
- CC-CEDICT army (used during the Liao, Jin and Yuan dynasties)
- CC-CEDICT old variant of 糾|纠[jiu1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】居黝切【集韻】吉酉切,𠀤音朻。糾,或作糺。【楚辭·招隱士】樹輪相糾兮。【註】糾,一作糺。 又【後漢·隗囂傳】援旗糺族。【註】糺,收也。 又【楚辭·九章】糺思心以爲纕兮。【註】糺,戾也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 糾 · 𫄙 · 糾