xún xuyên

Hán Việt: xuyên · Pinyin: xún

Tổng quan

buộc dây lụa

紃察 · 紃屨 · 組紃 · 组紃 · 麤紃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxún
Hán Việtxuyên
Quảng Đôngceon4
Nhật BảnHIMO
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄣˊ
Hán ngữ Trung cổzsjyn
Baxter-Sagarts-du[n]
Hán ngữ Thượng cổs-du[n]
Phản thiết詳遵切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dây tơ, dây đánh mỏng mà to (bẹt) gọi là {tổ} [組], tròn mà nhỏ gọi là {xuyên} [紃].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用彩色絲線編成的圓形繩帶。《說文解字.糸部》:「紃,圜采也。」清.段玉裁.注:「圜采,以采線辮之,其體圜也。」《禮記.內則》:「織紝組紃。」唐.孔穎達.正義:「組是綬也。然則薄闊為組,似繩者為紃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 紃 饰履的圆形饰带 土贡交梭,双紃。--《新唐书》 紃xún ⒈粗绳。 ⒉〈古〉同"循"。

Eng

  • CC-CEDICT bind|silkcords

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】詳遵切【集韻】【韻會】松倫切【正韻】詳倫切,𠀤音旬。【說文】圜采也。【玉篇】絛紃也。【急就篇註】紃,緣履之圓絛。一曰紃者,屬五綵而爲之,若今之剌繡鞾。【禮·內則】織紝組紃。【註】紃,絛也。【疏】組紃俱爲絛。薄闊爲組,似繩者爲紃。又【雜記】紃以五采。【註】紃施諸縫中,若今時絛也。 又【荀子·非十二子篇】及紃察之,則倜然無所歸宿。 又【淮南子·精神訓】以道爲紃。【註】法也。 又【廣韻】食倫切【集韻】船倫切,𠀤音脣。又【集韻】殊倫切,音純。又昌緣切,音穿。義𠀤同。

Thuyết Văn

圜采也。 从糸。川聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

采彰、扁諸、圜采、葢古有是名。而漢語猶然。圜采以采線辮之。其體圜也。內則。織紝組紃。注曰。紃、絛也。襍記。紃以五采。注曰。紃、施諸縫中。若今時絛也。孔穎達曰。似繩者爲紃。 詳遵切。十三部。

【紃】 (xuyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 川 (xuyên) Phiên thiết: Tường tuân thiết Thượng tự: 詳 (tường) | Hạ tự: 遵 (tuân) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'uân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tuần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: viên (Cũng như chữ {viên} ) thải (Hái) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𥾖 · 𥾡 · 𬘓