紖
Pinyin: zhèn
Tổng quan
Dây cột trâu bò
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhèn |
|---|---|
| Quảng Đông | can2 |
| Nhật Bản | CHIN |
| Hán ngữ Trung cổ | drinx |
| Phản thiết | 直引切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 軫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 穿繫牛鼻的繩子。《禮記.少儀》:「牛則執紖,馬則執靮。」漢.鄭玄.注:「紖,所以繫制之者。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】直引切【集韻】丈忍切【正韻】直忍切,𠀤音朕。【說文】牛系也。【玉篇】索也。亦作絼、䊶。【禮·少儀】牛則執紖。【註】紖,所以繫制之者。又【祭統】及迎牲,君執紖。【疏】紖,牛鼻繩。 又【集韻】以忍切,音引。義同。
Thuyết Văn
牛系也。 从糸。引聲。讀若矤。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
牛系、所以系牛者也。周禮封人作絼。鄭司農云。絼、箸牛鼻繩。所以牽牛者。今時謂之雉。與古者名同。後鄭云。絼字當以豸爲聲。按絼讀如豸。池爾切。漢人呼雉卽絼也。絼變作紖、而讀丈忍切。仍絼雉之雙聲。今人讀紖余忍切、則非也。少儀曰。牛則執紖。 直引切。十二部。
【紖】 (dẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 引 (dẫn) Nghĩa: ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) hệ (Buộc) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 絼 · 靷 · 䊶 · 𦄘 · 絼 · 纼 · 靷 · 纼 · 纼