紲

xiètiếtNôm tiết

Hán Việt: tiết · Pinyin: xiè · Nôm: tiết

Tổng quan

Cương ngựa. Như chữ tiết [紲], có khi viết là [緤]

紲1. · 紲2. · 紲絆 · 拘紲 · 放紲 · 累紲 · 綆紲 · 縲紲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiè
Hán Việttiết
Âm Nômtiết
Quảng Đôngsit3
Mân Namsuà
Nhật BảnKIZUNA
Hàn Quốc설
Chú âmㄒㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổsiet
Baxter-Sagarts-l[a]t
Hán ngữ Thượng cổs-l[a]t
Phản thiết以制切
Thanh mẫu以

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ tiết [絏]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tiết tiết (dây buộc; buộc) [Eng: string, to tie]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 拘繫用的繩索。《韓非子.說疑》:「或在山林藪澤巖穴之間,或在囹圄紲紲纏索之中。」《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「十年而遭李陵之禍,幽於纍紲。」 [動] 拘繫、捆綁。《漢書.卷九九.王莽傳下》:「是猶紲韓盧而責之獲也。」《文選.張衡.東京賦》:「掃項軍於垓下,紲子嬰於軹塗。」

Eng

  • CC-CEDICT to tie, to bind, to hold on a leash, rope, cord

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤同紲。【正韻】紲或作絏。【玉篇】繫也。【小爾雅】摎而紾之爲絏。【五經文字】絏本从世,緣廟諱偏傍,今經典共準式例變。【左傳·僖二十六年】臣負羇絏。【註】絏,馬韁。【說文】引《左傳》作紲。【論語】雖在縲絏之中。【何晏註】絏,攣也。 又【集韻】以制切,音曳。袣亦作絏。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 緤 · 𥾰 · 𦁛 · 絏 · 緤 · 绁 · 靾 · 绁 · 紲 · 絏 · 緤 · 绁