絏

xiètiếtNôm tiết

Hán Việt: tiết · Pinyin: xiè · Nôm: tiết

Tổng quan

Nguyên là chữ tiết [絏]

係絏 · 拘絏 · 縲絏 · 羁絏 · 羈絏 · 褕絏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiè
Hán Việttiết
Âm Nômgiấy
Quảng Đôngjai6
Nhật BảnKIZUNA
Chú âmㄒㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổsiet
Phản thiết私列切
Thanh mẫu心
Vận薛
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cương ngựa. Như chữ tiết [紲], có khi viết là [緤]. Luy tiết [縲絏] dây trói kẻ có tội, xiềng xích

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tiết tiết (dây buộc; buộc) [Eng: string, to tie]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dây sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng [Eng: string, wire; nerve, ligament]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thấy thì đau vắt máu ra dây hòn
  • Bảng Tra Chữ Nôm giấy giấy tờ; hoa giấy [Eng: documents; paper flower]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dây Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 拘繫牽引用的繩索、韁繩。同「紲」。《左傳.僖公二十四年》:「臣負羈絏,從君巡於天下。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 紲, 绁[xie4]

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái sợi đánh trò 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 同紲。 Đồng tiết. (Giống chữ Tiết [Dây cương]) [Tiểu nhĩ nhã 小爾雅] 摎而紾之爲絏。 Cưu nhi chẩn chi vi tiết. (Bó mà xoắn lại gọi là tiết) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 以制切,音曳。 Dĩ chế thiết, âm Duệ 【Bộ】Mịch糸

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤私列切,音薛。【說文】系也。或从枼作緤。【玉篇】馬韁也。凡繫縲牛馬皆曰紲。 又【詩·鄘風】蒙彼縐絺,是紲袢也。【疏】紲袢者,去熱之名。 又【周禮·冬官考工記·弓人】恆角而達,辟如終紲,非弓之利也。【註】紲,弓䪐。 又【前漢·揚雄傳】亶觀夫票禽之紲隃。【註】師古曰:紲與跇同。【廣韻】紲亦作絏。俗作靾。

Thuyết Văn

犬系也。 从糸。世聲。 春秋傳曰。臣負羈紲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

犬字各本無。今補。少儀。犬則執緤。牛則執紖。馬則執靮。注曰。緤、紖、靮皆所以繫制之者。按許以此篆次於牛系、牛之後。其爲用少儀顯然也。緤本犬系。引申之、馬亦曰紲。故上文繮下曰馬紲也。若紲本謂馬、則宜次於繮篆後矣。 私列切。十五部。 春秋僖卄四年左傳文。服虔注曰。一曰犬韁曰紲。古者行則有犬。按如服說、則紲之本義也。如杜說紲馬韁、則紲引申之義也。服云犬韁。許云馬紲。文意正同。

【紲】 (tiết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 世 (thế) Phiên thiết: Tư liệt thiết Thượng tự: 私 (tư) , Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêt' Suy luận: tiêt (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khuyển (Con chó. Tào Đường [) hệ (Buộc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 緤 · 𥾰 · 𦁛 · 絏 · 緤 · 绁 · 靾 · 绁 · 紲 · 絏 · 緤 · 绁