絖
khoáng
Hán Việt: khoáng · Pinyin: kuàng
Tổng quan
tơ hoặc bông mịn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuàng |
|---|---|
| Hán Việt | khoáng |
| Quảng Đông | gwong1 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 광 |
| Chú âm | ㄎㄨㄢˋ |
| Phản thiết | 苦謗切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sợi bông, cùng nghĩa với chữ [纊].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm quàng khăn quàng [Eng: scarf]
- Bảng Tra Chữ Nôm choàng ôm choàng, choàng tay [Eng: fine silks; floss]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhoang nói táp nhoang [Eng: to say swift-tongued]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 棉絮。同「纊」。《莊子.逍遙遊》:「宋人有善為不龜手之藥者,世世以洴澼絖為事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 絖kuàng 1.绵絮。
Eng
- CC-CEDICT fine floss-silk or cotton
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】苦謗切,音曠。【說文】纊或从光作絖。【禮·雜記註】絖爲繭。【釋文】絖,又作纊。【莊子·逍遙遊】世世以洴澼絖爲事。【音義】絮細者謂之絖。 又【玉篇】絖,八十縷也。
Thuyết Văn
纊或从光。
【絖】 (khoáng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 光 (quang (Sáng. Các nhà khoa h)) Nghĩa: khoáng (Bông tơ.) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 纊 · 𬘢 · 絋 · 纊