洴澼絖
bình phích khoáng
Hán Việt: bình phích khoáng · Pinyin: píng pì kuàng
Tổng quan
rôi nổi dật dờ trên mặt nước. bình tích quang bình tích quang ☆Trôi nổi dật dờ trên mặt nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui rôi nổi dật dờ trên mặt nước. bình tích quang bình tích quang ☆Trôi nổi dật dờ trên mặt nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 洴、澼,漂洗;絖,棉絮。 「洴 澼 絖 」指在水中漂洗棉絮。《莊子.逍遙遊》:「宋人有善為不龜手之藥者,世世以 洴 澼絖為事。」 清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一八.姑妄聽之四》:「術無大小,亦惟人所用。如不龜手之藥可以洴澼絖,亦可以大敗越師耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在水上漂洗棉絮。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在水上漂洗棉絮。