絜
kiết
Hán Việt: kiết · Pinyin: jié
Tổng quan
sạch sẽ đường đánh dấu tinh khiết điều chỉnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jié |
|---|---|
| Hán Việt | kiết |
| Quảng Đông | git3 |
| Mân Nam | hiat8 |
| Nhật Bản | ASA |
| Hàn Quốc | 혈 |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghet |
| Phản thiết | 顯結切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sạch sẽ. Một âm là {hiệt}. Đo, độ. Sách Đại Học [大學] có câu {thị dĩ quân tử hữu hiệt củ chi đạo} [是以君子有絜矩之道] vì thế nên người quân tử có cái đạo đo vuông. Ta quen đọc là {khiết}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.使清淨、乾淨。同「潔」。如:「自絜」。《詩經.小雅.楚茨》:「絜爾牛羊,以往烝嘗。」《國語.越語上》:「絜其居,美其服。」 2.整飾、修飾。《文選.李康.運命論》:「故遂絜其衣服,矜其車徒。」 [形] 清明、清廉。《莊子.徐无鬼》:「其為人絜廉善士也。」《文選.張衡.東京賦》:「聘丘園之耿絜,旅束帛之戔戔。」
Eng
- CC-CEDICT clean
- CC-CEDICT marking line|pure|to regulate
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【正韻】古屑切【集韻】【韻會】吉屑切,𠀤音結。【說文】麻一耑也。 又【博雅】靜也。【玉篇】淸也。【廣韻】經典潔用絜。【易·說卦】齊也者,言萬物之絜齊也。○按絜,朱子本義作潔。【詩·小雅】絜爾牛羊。【禮·經解】絜靜精微易敎也。【左傳·桓六年】絜粢豐盛。 又【廣韻】【正韻】胡結切【集韻】【韻會】奚結切,𠀤音擷。【禮·大學】是以君子有絜矩之道也。【註】絜,猶結也,挈也。【朱子·章句】絜,度也。【莊子·人閒世】見櫟社樹,其大蔽牛,絜之百圍。【音義】絜,約束也。 又【爾雅·釋水】絜,九河之一。【註】水多約絜也。 又【集韻】顯結切,音肸。義同。又【集韻】詰計切,音契。提也。 又【集韻】訖黠切,音戛。挈或作絜,㯮也。 考證:〔按絜,朱子本意作潔。〕 謹照原書朱子本意改朱子本義。
Thuyết Văn
麻一耑也。 从糸。㓞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
一耑猶一束也。耑、頭也。束之必齊其首。故曰耑。人部係下云。絜束也。是知絜爲束也。束之必圍之。故引申之圍度曰絜。束之則不𢽳曼。故又引申爲㓗淨。俗作潔。經典作絜。 古㞕切。十五部。
【絜】 (kiết ⟨hiệt|khiết⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 㓞 (khế) Nghĩa: ma ({Đại ma} [大麻] cây ga) nhất (Một) chuyên (Chuyên. Cũng như chữ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𮈑