拘絜

jū jié câu kiết

Hán Việt: câu kiết · Pinyin: jū jié

Tổng quan

ự bó buộc, hạn chế mình để được trong sạch. câu khiết câu khiết ☆Tự bó buộc, hạn chế mình để được trong sạch.

Cấu tạo: (câu) + (kiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự bó buộc, hạn chế mình để được trong sạch. câu khiết câu khiết ☆Tự bó buộc, hạn chế mình để được trong sạch.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拘束其身。谓欲清高而反致自缚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拘束其身。谓欲清高而反致自缚。