絝

táođàoNôm đào

Hán Việt: đào · Pinyin: táo · Nôm: đào

Tổng quan

Đánh dây, xe sợi

紈絝 · 五絝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintáo
Hán Việtkhố
Âm Nômkhố
Quảng Đôngfu3
Nhật BảnZUBON
Chú âmㄊㄠˊ
Hán ngữ Trung cổdau
Baxter-Sagartlu
Hán ngữ Thượng cổlu
Phản thiết徒刀切
Thanh mẫu定
Vận豪
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cái quần. Cũng như chữ [褲]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「褲」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 絝tuó 1.古时计算丝缕的单位。五丝为絝。一说,缝合羊皮为裘。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 褲, 裤[ku4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:絝【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒刀切,音陶。【爾雅·釋言】綯,絞也。【註】糾絞繩索。【詩·豳風】宵爾索綯。【箋】夜作絞索,以待時用。 又【韻補】叶徒侯切。【楊方·合歡詩】衣用雙絲綫,寢共無縫綯。子靖我不動,子遊我無留。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥿐 · 𦃥 · 袴 · 褲 · 绔 · 绹 · 絝 · 綯 · 绔 · 袴 · 褲 · 绔