綈
đề
Hán Việt: đề · Pinyin: tí
Tổng quan
vải pongee thô màu đen xanh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tí |
|---|---|
| Hán Việt | đề |
| Quảng Đông | tai1 |
| Nhật Bản | TSUMUGI |
| Chú âm | ㄊㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | de |
| Phản thiết | 杜奚切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vải dày, đũi. {Đề bào tương tặng} [綈袍相贈] tặng cho áo đũi dày. Lúc Phạm Tuy bị nạn, có người bạn tặng cho cáo áo đũi dày, vì thế gọi cái nghĩa bè bạn là {đề bào} [綈袍].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代一種光滑細澤的厚絲織品。可用來製袍、寫字等。《說文解字.糸部》:「綈,厚繒也。」晉.左思〈嬌女詩〉:「執書愛綈素,誦習矜所獲。」
Eng
- CC-CEDICT coarse greenish black pongee
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】杜奚切【集韻】田黎切,𠀤音題。【說文】厚繒。【釋名】似𧋘蟲之色,綠而澤。【急就篇註】綈,今謂之平紬。【史記·范睢傳】取一綈袍以賜之。【註】索隱曰:今之絁也。正義曰:今之麄袍。【前漢·文帝紀】身衣弋綈。
Thuyết Văn
𣆪繒也。 从糸。弟聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𣆪各本作厚。今正。管子輕重戊篇。管子對桓公。魯梁之民俗爲綈。公服綈。旣又對桓公。宜服帛去綈。然則帛薄綈厚可知也。史記范雎傳索隱曰。葢今之絁。按非也。絁卽許之䌳字。 杜兮切。十五部。
【綈】(đề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 弟 (đệ) Phiên thiết: 杜兮切 → đỗ + hề Nghĩa: 𣆪繒 vậy。 từ 糸。弟 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 绨 · 绨 · 绨