綣
quyển
Hán Việt: quyển · Pinyin: quǎn
Tổng quan
ràng buộc trong liên minh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | quǎn |
|---|---|
| Hán Việt | quyển |
| Quảng Đông | gyun2 |
| Mân Nam | khuan2 |
| Nhật Bản | MAKU |
| Hàn Quốc | 권 |
| Chú âm | ㄑㄩㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khyanh |
| Baxter-Sagart | kʰjonʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʰjonʔ |
| Phản thiết | 苦遠切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 阮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Khiển quyển} [繾綣] quyến luyến không rời nhau.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuộn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「繾綣」條。
Eng
- CC-CEDICT used in 繾綣|缱绻[qian3 quan3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】去阮切【集韻】【韻會】苦遠切,𠀤音捲。【說文·新附字】繾綣也。【廣韻】繾綣志盟。【類篇】繾綣,厚意。【詩·大雅】以謹繾綣。【傳】繾綣,反覆也。【左傳·昭二十五年】繾綣從公。【註】繾綣,不離散。 又【淮南子·汜論訓】古者有鍪而綣領,以王天下者矣。【註】綣領,皮衣屈而紩之。 又【廣韻】去願切【集韻】區願切,𠀤音券。義同。 又【韻補】叶苦殞切。【釋名】囷綣也。藏物繾綣,束縛之也。殞字原从歺,不从歹。 考證:〔【淮南子·汜論訓】古若有鍪而綣領,以王天下者矣。〕 謹照原文古若改古者。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 绻 · 绻 · 绻