綯
đào
Hán Việt: đào · Pinyin: táo
Tổng quan
buộc dây xoắn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | táo |
|---|---|
| Hán Việt | đào |
| Quảng Đông | tou4 |
| Nhật Bản | TOU |
| Chú âm | ㄊㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dau |
| Baxter-Sagart | lu |
| Hán ngữ Thượng cổ | lu |
| Phản thiết | 徒刀切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đánh dây, xe sợi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 繩索。《詩經.豳風.七月》:「晝爾于茅,宵爾索綯。」
Eng
- CC-CEDICT bind|cord|twist
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:絝【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒刀切,音陶。【爾雅·釋言】綯,絞也。【註】糾絞繩索。【詩·豳風】宵爾索綯。【箋】夜作絞索,以待時用。 又【韻補】叶徒侯切。【楊方·合歡詩】衣用雙絲綫,寢共無縫綯。子靖我不動,子遊我無留。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𥿐 · 𦃥 · 绹 · 絝 · 绔 · 袴 · 褲 · 绹