綵
thải
Hán Việt: thải · Pinyin: cǎi
Tổng quan
thái sắc thái [Eng: aspect, nuance]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cǎi |
|---|---|
| Hán Việt | thải |
| Quảng Đông | coi2 |
| Mân Nam | tshái |
| Nhật Bản | AYAGINU |
| Hàn Quốc | 채 |
| Chú âm | ㄘㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chaix |
| Baxter-Sagart | srɨ(k)ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | srɨ(k)ʔ |
| Phản thiết | 倉宰切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 海 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tơ mùi, tua mùi, tục gọi hàng tơ lụa ngũ sắc là {thải}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 五彩的絲織品。唐.陳子昂〈為程處弼辭放流表〉:「臣往任郎將之日,陛下特以臣貧,賜銀及綵。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 彩[cai3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】倉宰切【集韻】【韻會】【正韻】此宰切,𠀤音采。【玉篇】五綵備。【廣韻】綾綵。【集韻】繒也。【後漢·梁冀傳】賞賜金錢,奴婢,綵帛,車馬,衣服,甲第,比霍光。【宋書·朱百年傳】有時出山,爲妻買繒綵二五尺。 又【韻補】叶此禮切。【陳琳·瑪瑙勒賦】督以鉤繩,規模度擬。雕琢其章,爰發絢綵。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䌽 · 䌽