結彩

jié cǎi kết thải

Hán Việt: kết thải · Pinyin: jié cǎi

Tổng quan

trang trí | treo đèn kết hoa

Cấu tạo: (kết) + (thải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết hoa; chăng đèn; giăng hoa; trang trí。用彩色綢布、紙條或松枝等結成美麗的裝飾物。 懸燈結綵。 treo đèn kết hoa. 國慶節,商店門前都結著彩,喜氣洋洋。 lễ quốc khánh, mặt trước của các cửa hàng đều giăng hoa, tràn ngập không khí mừng vui.
  • Cihui trang trí | treo đèn kết hoa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜慶時,用彩綢或彩紙裝飾。如:「張燈結綵喜洋洋。」也作「結采」、「結彩」。

Eng

  • Cihui to adorn; to festoon