彩排
thải bài
Hán Việt: thải bài
Tổng quan
動 1. diễn tập (hoá trang diễn tập trước khi diễn chính thức)。戲劇、舞蹈等正式演出前的化裝排演。 2. tập diễn có hoá trang; diễn tập có hoá trang (trước khi bắt đầu chính thức những hoạt động quần chúng quy mô lớn như diễu hành trong ngày hội hay liên hoan trong công viên...)。節日遊行、遊園等大型群眾活動正式開始前的化裝排練。
Nghĩa
Việt
- Cihui 動 1. diễn tập (hoá trang diễn tập trước khi diễn chính thức)。戲劇、舞蹈等正式演出前的化裝排演。 2. tập diễn có hoá trang; diễn tập có hoá trang (trước khi bắt đầu chính thức những hoạt động quần chúng quy mô lớn như diễu hành trong ngày hội hay liên hoan trong công viên...)。節日遊行、遊園等大型群眾活動正式開始前的化裝…