fēi phi

Hán Việt: phi · Pinyin: fēi

Tổng quan

đỏ thẫm lụa tím

緋桃 · 緋紫 · 緋綠 · 緋衣 · 緋衫 · 緋袍 · 緋魚 · 緋魚袋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēi
Hán Việtphi
Quảng Đôngfei1
Nhật BảnAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄟˉ
Hán ngữ Trung cổpyoi
Phản thiết匪微切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lụa đào.

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phi Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 紅色的綢布。《新唐書.卷二四.車服志》:「景雲中,詔衣紫者魚袋以金飾之,衣緋者以銀飾之。」 [形] 紅色的。明.于謙〈村舍桃花〉詩:「短牆不解遮春意,露出緋桃半樹花。」

Eng

  • CC-CEDICT dark red|purple silk

ja

  • JMdict scarlet|crimson|cardinal red

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】甫微切【集韻】【韻會】匪微切【正韻】芳微切,𠀤音非。【說文·新附字】帛赤色。【類篇】絳色。又赤練。【唐書·車服志】袴褶之制,五品以上緋。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 绯 · 绯 · 绯