緗
tương
Hán Việt: tương · Pinyin: xiāng
Tổng quan
màu vàng nhạt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāng |
|---|---|
| Hán Việt | tương |
| Quảng Đông | soeng1 |
| Nhật Bản | ASAGI |
| Hàn Quốc | 상 |
| Chú âm | ㄒㄧㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | siang |
| Phản thiết | 息良切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lụa vàng phơn phớt, ngày xưa hay dùng để viết, nên gọi sách vở là {phiếu tương} [縹緗] hay {kiêm tương} [縑緗].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 淺黃色的絲織品。《後漢書.卷三○.輿服志下》:「賈人,緗縹而已。」 [形] 淺黃色的。如:「緗荷」、「緗梅」。《樂府詩集.卷二八.相和歌辭三.古辭.陌上桑》:「緗綺為下裙,紫綺為上襦。」
Eng
- CC-CEDICT light yellow color
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】息良切【集韻】【韻會】思將切,𠀤音襄。【說文·新附字】帛淺黃色也。【釋名】緗,桑也。如桑葉初生之色也。【後漢·輿服志】賈人緗縹而已。 又【集韻】師莊切,音霜。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 缃 · 缃 · 缃