緣

yuánduyếnNôm duyên

Hán Việt: duyến · Pinyin: yuán · Nôm: duyên

Tổng quan

Đường viền áo

緣中 · 緣乘 · 緣了 · 緣事 · 緣份 · 緣佛 · 緣修 · 緣分

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuán
Hán Việtduyến
Âm Nômduyên
Quảng Đôngjyun4
Mân Namiân
Nhật BảnEN
Hàn Quốc연
Chú âmㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổjyen
Baxter-Sagartlon
Hán ngữ Thượng cổlon
Phản thiết吐亂切
Thanh mẫu透

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đường viền áo. Một âm là duyên. Nhân, cái nhân kết thành cái gì gọi là duyên. Như duyên cố [緣故] duyên cớ. Nhà Phật [佛] cho vì nhân mà được quả là duyên. Như nhân duyên [因緣], duyên phận [緣分], v.v. Leo. Như duyên mộc cầu ngư [緣木求魚] leo cây tìm cá. Di duyên [夤緣] nương cậy, liên lạc. Cầu thân với nhà quyền quý cũng gọi là di duyên

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển duyên 緣 dt. yếu tố thiên định không thể khác được. Đã mấy thu nay để lệ nhà, duyên nào đeo đẳng khó chăng tha. (Ngôn chí 8.2, 12.4)‖ (Thuật hứng 53.1, 54.5)‖ (Tự thán 74.1, 103.2)‖ (Bảo kính 143.2)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) duyên duyên dáng; duyên may; duyên phận [Eng: graceful,charming; luckiness; fate in love]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thận vi biểu lí hợp cùng nhân duyên
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: duyên Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: duyên Xuất hiện 80 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: duyên Xuất hiện 9 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.衣服的花邊。《戰國策.齊策四》:「下宮糅羅紈,曳綺縠,而士不得以為緣。」《後漢書.卷一○.皇后紀上.明德馬皇后紀》:「常衣大練,裙不加緣。」 2.器物的邊沿。《周書.卷一八.王羆傳》:「嘗有臺使,羆為其設食,使乃裂其薄餅緣。」唐.李商隱〈贈子直花下〉詩:「屏緣蝶留粉,窗油蜂印黃。」 3.原因。如:「無緣無故」。 4.人與人或事物之間遇合的機會。《史記.卷一○四.田叔傳》:「(任安)少孤貧困,為人將車之長安,留,求事為小吏,未有因緣也,因占著名數。」唐.杜甫〈清明〉詩二首之一:「繡羽銜花他自得,紅顏騎竹我無緣。」 [動] 1.攀爬。《孟子.梁惠王上》:「以若所為,求若所欲,猶緣木而求魚也。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一.遊天台山日記》:「余赤足跳草莽中,揉木緣崖,蓮舟不能從。」 2.圍繞。《荀子.議兵》:「限之以鄧林,緣之以方城。」三國魏.曹植〈苦思行〉:「綠蘿緣玉樹,光曜粲相暉。」 3.沿、循。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「緣溪行,忘路之遠近。」《南史.卷二.宋文帝本紀》:「壬午,內外戒嚴,緣江六七百里舳艫相接。」 4.憑藉。《荀子.正名》:「徵知,則緣耳而知聲可也,緣目而知形可也。」《後漢書.卷五四.楊震傳》:「安帝乳母王聖,因保養勤,緣恩放恣。」 [介] 因為、由於。唐.杜甫〈客至〉詩:「花徑不曾緣客掃,蓬門今始為君開。」宋.蘇軾〈題西林壁〉詩:「不識廬山真面目…

Eng

  • CC-CEDICT cause, reason, karma, fate, predestined affinity, margin, hem, edge, along

other

  • Nguồn khác Tình duyên. Có lúc đọc là ruyên. 諸欣緣司馬几貞 Chứ hơn duyên Tư Mã kẻ rình (Vg.C.) (Nhớ nhau hơn cả tình duyên giữa Tư Mã Tương Như cùng nàng Trác Văn Quân, thật đấy). Trác Văn Quân là tên con gái của Trác Vương Tôn, nàng vừa goá chồng, vì cảm khúc đàn của Tư Mã Tương Như mà bỏ nhà trốn theo chàng
  • Nguồn khác Duyên dáng. Nết na. 無緣隺窈窕眉緣 Vô duyên hác yểu điệu mì duyên (Q.L.) (Người ta có thể vô duyên ban đầu, dần dần sẽ có duyên yểu điệu). Yểu điệu là dịu dàng, thùy mị, ngoan ngoãn, nết na

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】以絹切【集韻】【韻會】余絹切,𠀤音願。【說文】衣純也。【禮·深衣】純袂緣,純邊,廣各寸半。【註】緣,緆也。【前漢·公孫弘傳】緣飾以儒術。【註】譬之於衣加純緣者。 又【廣韻】與專切【集韻】余專切,𠀤音沿。【玉篇】因也。 又循也。【孟子】猶緣木而求魚也。 又順也。【莊子·養生主】緣督以爲經。 又夤緣,連絡也。【韓愈·古意】靑壁無路難夤緣。 又【廣韻】吐亂切。與褖同。【周禮·天官·內司服】緣衣。【註】此緣衣者,實作褖衣也。褖衣御于王之服,亦以燕居。 又【韻補】叶余倫切,陸機思歸賦,以緣字叶雲。

Thuyết Văn

衣純也。 从糸。彖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此以古釋今也。古者曰衣純。見經典。今曰衣緣。緣其本字。純其叚借字也。緣者、沿其邊而飾之也。深衣曰。純袂緣。純邊廣各寸半。袂緣猶袂口也。廣各寸半者、表裏共三寸也。旣夕禮注曰。飾裳在幅曰綼。在下曰緆。緣之義引申爲因緣、夤緣。而俗遂分別其音矣。 以絹切。十四部。

【緣】 (duyến ⟨duyên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 彖 (thoán) Phiên thiết: Dĩ quyên thiết Thượng tự: 以 (dĩ) , Hạ tự: 絹 (quyên) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: diện (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: y (Áo. Như y phục [衣服) thuần (Thành thực. Như {thu) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 縁 · 𦄘 · 縁 · 缘 · 缘 · 縁 · 缘