yuán duyến

Hán Việt: duyến · Pinyin: yuán

Tổng quan

nguyên nhân lý do nghiệp định mệnh duyên phận viền cạnh dọc theo

緣中 · 緣乘 · 緣了 · 緣事 · 緣份 · 緣佛 · 緣修 · 緣分

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuán
Hán Việtduyến
Quảng Đôngjyun4
Mân Namiân
Nhật BảnEN
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổjyen
Baxter-Sagartlon
Hán ngữ Thượng cổlon
Phản thiết吐亂切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đường viền áo. Một âm là {duyên}. Nhân, cái nhân kết thành cái gì gọi là {duyên}. Như {duyên cố} [緣故] duyên cớ. Nhà Phật [佛] cho vì nhân mà được quả là {duyên}. Như {nhân duyên} [因緣], {duyên phận} [緣分], v.v. Leo. Như {duyên mộc cầu ngư} [緣木求魚] leo cây tìm cá. {Di duyên} [夤緣] nươn…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: duyên Xuất hiện 80 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: duyên Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: duyên Xuất hiện 9 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.衣服的花邊。《戰國策.齊策四》:「下宮糅羅紈,曳綺縠,而士不得以為緣。」《後漢書.卷一○.皇后紀上.明德馬皇后紀》:「常衣大練,裙不加緣。」 2.器物的邊沿。《周書.卷一八.王羆傳》:「嘗有臺使,羆為其設食,使乃裂其薄餅緣。」唐.李商隱〈贈子直花下〉詩:「屏緣蝶留粉,窗油蜂印黃。」 3.原因。如:「無緣無故」。 4.人與人或事物之間遇合的機會。《史記.卷一○四.田叔傳》:「(任安)少孤貧困,為人將車之長安,留,求事為小吏,未有因緣也,因占著名數。」唐.杜甫〈清明〉詩二首之一:「繡羽銜花他自得,紅顏騎竹我無緣。」 [動] 1.攀爬。《孟子.梁惠…

Eng

  • CC-CEDICT cause|reason|karma|fate|predestined affinity|margin|hem|edge|along

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】以絹切【集韻】【韻會】余絹切,𠀤音願。【說文】衣純也。【禮·深衣】純袂緣,純邊,廣各寸半。【註】緣,緆也。【前漢·公孫弘傳】緣飾以儒術。【註】譬之於衣加純緣者。 又【廣韻】與專切【集韻】余專切,𠀤音沿。【玉篇】因也。 又循也。【孟子】猶緣木而求魚也。 又順也。【莊子·養生主】緣督以爲經。 又夤緣,連絡也。【韓愈·古意】靑壁無路難夤緣。 又【廣韻】吐亂切。與褖同。【周禮·天官·內司服】緣衣。【註】此緣衣者,實作褖衣也。褖衣御于王之服,亦以燕居。 又【韻補】叶余倫切,陸機思歸賦,以緣字叶雲。

Thuyết Văn

衣純也。 从糸。彖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此以古釋今也。古者曰衣純。見經典。今曰衣緣。緣其本字。純其叚借字也。緣者、沿其邊而飾之也。深衣曰。純袂緣。純邊廣各寸半。袂緣猶袂口也。廣各寸半者、表裏共三寸也。旣夕禮注曰。飾裳在幅曰綼。在下曰緆。緣之義引申爲因緣、夤緣。而俗遂分別其音矣。 以絹切。十四部。

【緣】 (duyến ⟨duyên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 彖 (thoán) Phiên thiết: Dĩ quyên thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 絹 (quyên) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: diện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: y (Áo. Như {y phục} [衣服) thuần (Thành thực. Như {thu) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 縁 · 𦄘 · 縁 · 缘 · 缘 · 縁 · 缘