緶
biền
Hán Việt: biền · Pinyin: biàn
Tổng quan
bím tóc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biàn |
|---|---|
| Hán Việt | biền |
| Quảng Đông | bin1 |
| Nhật Bản | TORU |
| Hàn Quốc | 편 |
| Chú âm | ㄅㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bjen |
| Phản thiết | 補典切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đánh dây, bện. Nay gọi cái thắt lưng đũi hẹp là {biền tử} [緶子].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 將麻、草一類東西交錯編成辮子狀。《說文解字.糸部》:「緶,交枲也。」清.段玉裁.注:「謂以枲二股交辮之也。交絲為辮,交枲為緶。」 [名] 指長條形的編織物。通「辮」。如:「草帽緶」、「蒜緶子」、「髮緶兒」。
Eng
- CC-CEDICT braid
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】房連切【集韻】毗連切,𠀤音𨂯。【說文】交枲也。一曰緁衣也。【廣韻】縫也。 又【集韻】蒲眠切,音蹁。義同。 又【廣韻】方典切【集韻】補典切,𠀤音匾。褰裳。亦作𦄒。 考證:〔【集韻】蒲眠切,音編。〕 謹按蒲眠切不得音編,今照集韻音編改音蹁。
Thuyết Văn
交枲也。 一曰緁衣也。 从糸。𠊳聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂以枲二股交辮之也。交絲爲辮。交枲爲。 上文緁下云衣也。此云、緁衣也。是爲轉注。 房連切。十一部。
【緶】 (biền) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 糸 (mịch (Sợi tơ nhỏ. Số tơ củ)) Phiên thiết: Phòng liên thiết Thượng tự: 房 (phòng) | Hạ tự: 連 (liên) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phiền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giao (Chơi. Như {giao du} ) tỉ (Cây gai cái. Thứ gai) vậy。 Một thuyết khác t…
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦄒 · 𦄱 · 缏 · 缏