緶

biànbiềnNôm biền

Hán Việt: biền · Pinyin: biàn · Nôm: biền

Tổng quan

Đánh dây, bện. Nay gọi cái thắt lưng đũi hẹp là biền tử [緶子]

縛緶 · 草帽緶 · 緦緶 · 草緶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiàn
Hán Việtbiền
Âm Nômbiện
Quảng Đôngbin1
Nhật BảnTORU
Hàn Quốc편
Chú âmㄅㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổbjen
Phản thiết補典切
Thanh mẫu幫
Vận銑
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đánh dây, bện. Nay gọi cái thắt lưng đũi hẹp là biền tử [緶子]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bện 緶 / 編 ◎ Nôm: 𥾽 / 卞 âm HTC *pên [Schuessler 1988: 165]. AHV: biền. Sách Ngọc Thiên ghi: “Biền: may” (緶,縫衣也). Sách Thuyết Văn thông huấn định thanh ghi: “Biền: may khíu hai mép lại” (緶, 縫緝其邊曰缏). Hán Việt tự điển ghi: “緶 biền: đánh dây, bện” [Thiều Chửu 1999: 440]. x. buộc bện. Ss đối ứng: phẳn (Tày) [HTA 2003: 405], ben, pen (4 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 178], palạnh, kom (Katu) [NH Hoành 1998: 248]. Nôm: 𥾽. Phiên khác: bợn: vướng (MQL). đgt. HVVD “vướng víu” [PL 2012: 61], “quấn quýt, luẩn quẩn” [TVG, 1956: 34]. Nợ quân thân chưa báo được, hài hoa còn bện dặm thanh vân. (Ngôn chí…
  • Giản Dị Hán Nôm biện [Eng: hem; plait, braid, queue]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 將麻、草一類東西交錯編成辮子狀。《說文解字.糸部》:「緶,交枲也。」清.段玉裁.注:「謂以枲二股交辮之也。交絲為辮,交枲為緶。」 [名] 指長條形的編織物。通「辮」。如:「草帽緶」、「蒜緶子」、「髮緶兒」。

Eng

  • CC-CEDICT braid

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】房連切【集韻】毗連切,𠀤音𨂯。【說文】交枲也。一曰緁衣也。【廣韻】縫也。 又【集韻】蒲眠切,音蹁。義同。 又【廣韻】方典切【集韻】補典切,𠀤音匾。褰裳。亦作𦄒。 考證:〔【集韻】蒲眠切,音編。〕 謹按蒲眠切不得音編,今照集韻音編改音蹁。

Thuyết Văn

交枲也。 一曰緁衣也。 从糸。𠊳聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂以枲二股交辮之也。交絲爲辮。交枲爲。 上文緁下云衣也。此云、緁衣也。是爲轉注。 房連切。十一部。

【緶】 (biền) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 糸 (mịch (Sợi tơ nhỏ. Số tơ củ)) Phiên thiết: Phòng liên thiết Thượng tự: 房 (phòng) , Hạ tự: 連 (liên) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phiền (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: giao (Chơi. Như giao du ) tỉ (Cây gai cái. Thứ gai) vậy。 Một thuyết khác…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦄒 · 𦄱 · 缏 · 缏