zhì trí

Hán Việt: trí · Pinyin: zhì

Tổng quan

Tỉ mỉ, kín, kĩ. Như

工緻 · 標緻 · 緻細 · 緻緻 · 丰緻 · 光緻 · 叢緻 · 周緻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhì
Hán Việttrí
Quảng Đôngzi3
Mân Nam
Nhật BảnKOMAKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổdriih
Phản thiết直利切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tỉ mỉ, kín, kĩ. Như {công trí} [工緻] khéo mà kĩ, {tinh trí} [精緻] tốt bền, {trí mật} [緻密] đông đặc, liền sít. Dị dạng của chữ [致].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 細密的絲帛。清.王念孫《廣雅疏證.卷七下.釋器》:「緻,練也。」疏證:「緻,一名細緻。《釋名》云:『細緻,染縑為五色,細且緻,不漏水也。』」 [形] 1.精細、細密。《新唐書.卷二○三.文藝傳下.崔元翰傳》:「其好學老不倦,用思精緻,馳騁班固、蔡邕間以自名家。」 2.美好。《紅樓夢》第八回:「賈母見秦鍾形容標緻,舉止溫柔。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) fine; delicate; exquisite

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤直利切,音稚。【說文】密也。【後漢·班固傳】碝磩采緻。 又【博雅】補也,練也。【玉篇】縫補敝衣也。【揚子·方言】襜褕,自關而西謂之䘪䘿,其敝者謂之緻。【註】緻縫納敝,故名之也。又褸謂之緻。【註】襤褸,綴結也。

Thuyết Văn

緻繒也一曰幑幟信也/有齒从糸&KR3936;聲康礼切/東齊謂布帛之細曰/綾从糸夌聲力膺切/繒無文也从糸曼聲/漢律曰賜衣者縵表 緻繒也一曰幑幟信也有齒从糸聲康礼切

【賜】 (tứ) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 貝 (bối (Con sò)) Phiên thiết: Tư nghĩa thiết Thượng tự: 斯 (tư) | Hạ tự: 義 (nghĩa) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dư (Ta) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦆣 · 𦤶 · 𰬫 · 致 · 致