工緻
công trí
Hán Việt: công trí · Pinyin: gōng zhì
Tổng quan
tinh xảo: tinh vi/tinh tế/tế nhị
Nghĩa
Việt
- Cihui tinh xảo; tinh vi; tinh tế; tế nhị。精巧細緻。 這一枝梅花畫得很工緻。 cành mai này vẽ rất tinh tế.
- Cihui tinh xảo: tinh vi/tinh tế/tế nhị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精巧細緻。如:「這一幅畫中的牡丹畫得十分工緻。」也作「工致」。
Eng
- Cihui 工致 gōngzhì v.p. 1. neat and refined 2. exquisite; delicate