jiān kiêm

Hán Việt: kiêm · Pinyin: jiān

Tổng quan

lụa dày chống thấm nước

縑帛 · 單縑 · 縑囊 · 縑墨 · 縑巾 · 縑布 · 縑楮 · 縑箱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiān
Hán Việtkiêm
Quảng Đônggim1
Nhật BảnKINU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkem
Phản thiết古甜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lụa nhũn, ngày xưa dùng để viết nên gọi sách vở là {kiêm tương} [縑緗] hay {kiêm tố} [縑素].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 細緻的絲絹。《淮南子.齊俗》:「縑之性黃,染之以丹則赤。」《史記.卷一二六.滑稽傳.褚少孫補東方朔傳》:「數賜縑帛,檐揭而去。」

Eng

  • CC-CEDICT thick waterproof silk

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古甜切【集韻】【韻會】堅嫌切【正韻】古嫌切,𠀤音兼。【說文】幷絲繒也。【釋名】縑,兼也,其絲細緻,數兼于布絹也。細緻染縑爲五色,細且緻,不漏水也。【前漢·外戚篇】媪爲翁須作單縑衣。【註】縑,卽今之絹也。

Thuyết Văn

幷絲繒也。 从糸。兼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂騈絲爲之。雙絲繒也。呂氏春秋。昔吾所亡者紡緇也。今子之衣襌緇也。以襌緇當紡緇。子豈有不得哉。任氏大椿曰。襌緇卽單緇也。余謂此紡卽方也。竝絲曰方、猶倂船曰方。此紡非紡之本義。後漢輿服志及古今注竝云。合單紡爲一系者同。此方絲所謂兼絲也。 形聲中有會意。古甜切。七部。

【縑】(kiêm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Phiên thiết: 古甜切 → cổ + điềm Nghĩa: 幷絲繒 vậy。 từ 糸。兼 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 缣 · 缣 · 缣