téng đằng

Hán Việt: đằng · Pinyin: téng

Tổng quan

buộc dây buộc lại

縢书 · 縢囊 · 縢履 · 縢書 · 縢牒 · 封縢 · 瑤縢 · 瑶縢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinténg
Hán Việtđằng
Quảng Đôngtang4
Nhật BảnKARAGERU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄣˊ
Hán ngữ Trung cổdong
Baxter-Sagartlˤəŋ
Hán ngữ Thượng cổlˤəŋ
Phản thiết徒登切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ghim lại, niêm phong lại. {Kim đằng} [金縢] một thiên trong Kinh Thư [書經], vua Vũ Vương [武王] ốm, ông Chu Công [周公] viết các lời vua Vũ dặn lại cho vào trong hòm, lấy vàng gắn lại, không cho ai biết nên gọi là {kim đằng}. Bó buộc, quấn xà cạp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 封閉、纏束。《詩經.秦風.小戎》:「交韔二弓,竹閉緄縢。」漢.毛亨.傳:「縢,約也。」 [名] 1.繩索。《詩經.魯頌.閟宮》:「公車千乘,朱英綠縢。」《續漢書志.第三○.輿服志下》:「乘輿以縢貫曰珠。」 2.綁腿布。《戰國策.秦策一》:「羸縢履蹻,負書擔橐。」 3.囊。通「幐」。《後漢書.卷七九.儒林傳上.序》:「大則連為帷蓋,小乃制為縢囊。」《遼史.卷五二.禮志五》:「負銀罌,捧縢,履黃道行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 縢téng ⒈捆。〈引〉绳子。 ⒉封闭,约束。

Eng

  • CC-CEDICT bind|cord|tie up

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒登切,音騰。【說文】緘也。【玉篇】繩也,約也。【書·金縢傳】爲請命之書,藏之於匱,緘之以金。【詩·秦風】竹閉緄縢。【傳】縢,約也。【疏】謂以繩約弓。又【魯頌】朱英綠縢。【傳】縢,繩也。【禮·少儀】甲不組縢。【註】組縢,以組飾之,及紟帶也。 又行縢。【詩·小雅·邪幅在下箋】邪幅,如今行縢也。偪束其脛,自足至膝,故曰在下。【疏】名行縢者,言行而緘束之。【戰國策】嬴縢履蹻。 又與幐同。【後漢·儒林傳序】小乃制爲縢囊。【註】縢,亦幐也。【莊子·胠篋篇】唯恐緘縢扃鐍之不固也。【音義】縢,向崔本作幐,同。 考證:〔【後漢·儒林傳序】小九制爲縢囊。〕 謹照原文小九改小乃。

Thuyết Văn

緘也。 从糸。𦨶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

亦所以束者也。周書有金縢。凡艸之藟、木之蘽曰縢。俗作藤。 徒登切。六部。

【縢】 (đằng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 𦨶 (𦨶) Phiên thiết: Đồ đăng thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 登 (đăng) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giam (Phong) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦂙 · 𦅌