縶
trập
Hán Việt: trập · Pinyin: zhí
Tổng quan
kết nối trói buộc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhí |
|---|---|
| Hán Việt | trập |
| Quảng Đông | zap1 |
| Nhật Bản | TSUNAGU |
| Chú âm | ㄓˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | trip |
| Baxter-Sagart | t<r>ip |
| Hán ngữ Thượng cổ | t<r>ip |
| Phản thiết | 質涉切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Buộc, trói. Dây cương buộc ngựa. Nguyễn Du [阮攸] : {Mạc giao ki trập tái tương xâm} [莫教羈縶再相侵] (Thành hạ khí mã [城下棄馬]) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa. Cùm. Bắt giam lại gọi là {bị trập} [被縶].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拴住馬腳。《廣韻.入聲.緝韻》:「縶,繫馬。」如:「縶馬」。 2.捆綁、繫絆。《莊子.秋水》:「東海之鱉,左足未入,而右膝已縶矣。」宋.洪邁《容齋續筆.卷一二.無用之用》:「今夫飛者以翼為用,縶其足,則不能飛。」 3.拘囚、監禁。漢.李陵〈答蘇武書〉:「昔蕭樊囚縶,韓彭葅醢。」 [名] 繫馬的韁繩。《左傳.成公二年》:「韓厥執縶馬前,再拜稽首。」唐.柳宗元〈答問〉:「而又裹以罪惡,纏以羈縶。」
Eng
- CC-CEDICT to connect|to tie up
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤陟立切,音執。【玉篇】縷也,相縶也,連也。【類篇】繫也。【詩·小雅】縶之維之。【傳】縶,絆也。【禮·月令】游牝別羣,則縶騰駒。又【左傳·成九年】南冠而縶者,誰也。【註】縶,拘執。 又【韻補】質涉切。春秋,盜殺衞侯之兄縶,公羊榖梁作輒。
Thuyết Văn
𩡳或从糸𡙕聲。
【縶】 (trập) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 糸𡙕 (mịch 𡙕) Nghĩa: 𩡳 hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦅬 · 絷 · 絷 · 絷