縶維

zhí wéi trập duy

Hán Việt: trập duy · Pinyin: zhí wéi

Tổng quan

Cấu tạo: (trập) + (duy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指用繩索絆住或拴住。語本《詩經.小雅.白駒》:「皎皎白駒,食我場苗,縶之維之,以永今朝。」後比喻挽留人才。

Eng

  • Cihui 縶維 híwéi v. retain (a man of talent)