zǒng tổng

Hán Việt: tổng · Pinyin: zǒng

Tổng quan

tỏng nước chảy tong tỏng [Eng: to drop]

總之 · 總供 · 總共 · 總兵 · 總別 · 總合 · 總圖 · 總壓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzǒng
Hán Việttổng
Quảng Đôngzung2
Mân Namtsáng
Nhật BảnSOU
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄨㄥˇ
Hán ngữ Trung cổcungx
Baxter-Sagart[ts]ˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤoŋ
Phản thiết作孔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Góp, họp, tóm. Như {tổng luận} [總論] bàn tóm lại. Bó, tết tóc. Như {tổng giác} [總角] tết trái đào, lúc còn bé kết tóc làm trái đào, nên lúc bé gọi là {tổng giác}. Đứng đầu, cầm đầu. Như {tổng thống} [總統] chức tổng thống cầm đầu cả việc nước. Tổng, họp mấy làng lại làm một tổng. Bó…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tỏng nước chảy tong tỏng [Eng: to drop]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tóm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tóm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.聚合。《淮南子.精神》:「夫天地運而相通,萬物總而為一。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.奏啟》:「治繁總要,此其體也。」 2.繫結。《楚辭.屈原.離騷》:「飲余馬於成池兮,總余轡乎扶桑。」 [形] 統括、全部的。如:「總額」、「總綱」、「總店」、「總司令」。 [副] 1.都。宋.朱熹〈春日〉詩:「等閒識得東風面,萬紫千紅總是春。」 2.一直、一向。如:「他總不聽話!」 3.終究。如:「不管怎麼說,他總不答應。」 4.全面、全部。如:「總動員」、「總復習」。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) general; overall|to sum up|in every case; always; invariably|anyway; after all; eventually; sooner or later|surely|(after a person's name) abbr. for 總經理|总经理[zong3 jing1 li3] or 總編|总编[zong3 bian1] etc

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠂳【廣韻】【正韻】作孔切【集韻】【韻會】祖動切,𠀤音摠。【說文】聚束也。【徐鉉曰】今俗作摠,非。【廣韻】合也,皆也。俗作惣。【書•伊訓】百官總巳。【左傳•僖七年】若總其罪人以臨之。【註】總,將領也。【前漢•揚雄傳】解扶桑之總轡。【註】總,結也。【屈原•離騷】紛總總其離合兮。【註】總總,猶繜繜,聚也。 又【釋名】總,束髮也,總而束之也。【詩•齊風】總角丱兮。【疏】總聚其髮,以爲兩角。【儀禮•喪服】總六升。【註】總六升者,首飾象冠。 又禾稾曰總。【書•禹貢】百里賦納總。【疏】總者,總下銍秸禾穗與稾,總皆送之。 又總布。【周禮•地官•廛人】總布。【註】總,讀如租𥡥之𥡥。𥡥布,謂守斗斛銓衡者之稅也。○按總緫音義各別,今俗以緫爲總,非。詳緫字註。

Thuyết Văn

聚束也。 从糸。悤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂聚而縛之也。悤有散意。糸以束之。禮經之總、束髮也。禹貢之總、禾束也。引申之爲凡兼綜之偁。 作孔切。九部。俗作揔。又譌作揔。

【總】 (tổng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 悤 (thông) Phiên thiết: Tác khổng thiết Thượng tự: 作 (tác) | Hạ tự: 孔 (khổng) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tổng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tụ (Họp. Như {tụ hội} [聚) thúc (Buộc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 揌 · 摠 · 総 · 捴 · 揔 · 緫 · 惣 · 縂 · 㧾 · 㹅 · 𠂳 · 𢝰