sāo sào

Hán Việt: sào · Pinyin: sāo

Tổng quan

Ươm tơ. Kéo tơ ở cái kén ra gọi là {sào}.

繅席 · 繅絲 · 繅1. · 繅2. · 繅演 · 繅藉 · 繅車 · 繅絲娘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsāo
Hán Việtsào
Quảng Đôngsou1
Nhật BảnKURU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄠˉ
Hán ngữ Trung cổcaux
Phản thiết子皓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ươm tơ. Kéo tơ ở cái kén ra gọi là {sào}. Một âm là {tảo}. Mùi sặc sỡ lang lổ, cùng nghĩa với chữ {tảo} [藻] chỉ ngũ sắc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 將蠶繭煮過抽出絲來。《說文解字.糸部》:「繅,繹繭為絲也。」唐.李頻〈送許棠歸涇縣作尉〉詩:「遶郭看秧插,尋街聽繭繅。」

Eng

  • CC-CEDICT to reel silk from cocoons

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𦃨【廣韻】【集韻】【韻會】蘇遭切【正韻】𠀤音騷。【說文】繹繭出絲也。【禮·祭儀】夫人繅三盆手。 又【廣韻】【集韻】𠀤子皓切,音早。義同。 又【五經文字】繅,禮經或以爲薻藉之薻。【周禮·春官·典瑞】王晉大圭執鎭圭,繅藉五采五就。【註】繅有五采文,所以薦玉。又【司几筵】加繅席畫純。【註】繅,讀爲藻。【儀禮·聘禮】圭與繅,皆九寸。【註】雜采曰繅。古文或作藻。今文作璪。【集韻】繅,或作繰𦃐。【廣韻】俗又作縿,非。【說文】繅作繅。詳繅字註。繅字原从臼作。

Thuyết Văn

繹繭爲絲也。从糸。巢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

穌遭切。二部。俗作繰。乃帛如紺色之字。

【繅】(sào) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 巢 (sào) Phiên thiết: 穌遭切 → tô + tao Nghĩa: 繹繭爲絲 vậy。 từ 糸。巢 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 縿 · 繰 · 𦃐 · 𦃨 · 𦅒 · 縿 · 繰 · 缫 · 缫 · 繰 · 缫