huà hoạch

Hán Việt: hoạch · Pinyin: huà

Tổng quan

bướng bỉnh ngang ngược

徽繣 · 緯繣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuà
Hán Việthoạch
Quảng Đôngwaa6
Chú âmㄏㄨㄚˋ
Hán ngữ Trung cổghrueh
Baxter-Sagartm-qʷʰˤrek-s
Hán ngữ Thượng cổm-qʷʰˤrek-s
Phản thiết呼麥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Ngang trái. Như {vĩ hoạch} [緯繣] quai lệ, ngang trái. Khuất Nguyên [屈原]:{Phân tổng tổng kì li hợp hề, hốt vĩ hoạch kì nan thiên} [紛總總其離合兮, 忽緯繣其難遷] (Li Tao [離騷]) Li li hợp hợp lòng rối bời hề, bỗng dọc ngang tâm tư khó định.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用來牽繫東西的繩子。《周禮.夏官.大司馬》「徒銜枚而進」句下漢.鄭玄.注:「枚如箸,銜之,有繣結項中。」 [擬] 形容破裂的聲音。《文選.潘岳.西征賦》:「砰揚桴以振塵,繣瓦解而冰泮。」 [形] 乖違、乖戾。《楚辭.屈原.離騷》:「紛𦇎𦇎其離合兮,忽緯繣其難遷。」

Eng

  • CC-CEDICT obstinate|perverse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤胡卦切,音畫。繣徽,乖違也。一曰結礙也。【周禮·夏官·大司馬徒銜枚而進註】枚如箸,銜之,有繣,結項中。【疏】繣卽兩頭繫也。【屈原·離騷】忽緯繣其難遷。【註】緯繣,乖戾也。 又【廣韻】呼麥切【集韻】胡麥切,𠀤音劃。義同。 又【潘岳·西征賦】繣瓦解而冰泮。【註】繣,破聲也。 又【集韻】忽麥切,音㦎。義同。 又古賣切,音卦。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𰬠