繼

jìkếNôm kế

Hán Việt: kế · Pinyin: jì · Nôm: kế

Tổng quan

Nối theo, nối dõi. Như kế vị [繼位], kế thừa [繼承]

繼世 · 繼事 · 繼位 · 繼嗣 · 繼子 · 繼室 · 繼序 · 繼後

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjì
Hán Việtkế
Âm Nômkế
Quảng Đônggai3
Mân Namkè
Nhật BảnTSUGU
Hàn Quốc계
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkeh
Baxter-Sagart[k]ˤ[e]-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤ[e]-s
Phản thiết吉棄切
Thanh mẫu見
Vận霽
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nối theo, nối dõi. Như kế vị [繼位], kế thừa [繼承]. Tiếp sau, tiếp theo. Như kế nhi hữu sư mệnh [繼而有師命] (Mạnh Tử [孟子]) tiếp sau bèn có việc quân

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kế kế tiếp; mẹ kế; vợ kế [Eng: next; step mother; second wife]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.接續、接連。如:「繼續」、「前仆後繼」。《左傳.僖公三十三年》:「攻之不克,圍之不繼,吾其還也。」宋.王禹偁〈對雪〉詩:「月俸雖無餘,晨炊且相繼。」 2.承續。如:「繼承」、「繼位」、「父死子繼」。《禮記.中庸》:「夫孝者,善繼人之志,善述人之事者也。」 [形] 後續的。如:「繼室」、「繼父」、「繼母」。 [副] 隨後、跟著。《孟子.公孫丑下》:「繼而有師命。」宋.陸游〈暴雨〉詩:「明日暴雨來,繼以雷大震。」 [名] 姓。如宋代有繼賢。

Eng

  • CC-CEDICT to continue, to follow after, to go on with, to succeed, to inherit, then, afterwards

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古詣切,音計。【說文】續也。【玉篇】紹繼也。【易·繫辭】繼之者,善也。【中庸】善繼人之志。【孟子】爲可繼也。【五經文字】繼从㡭,反𢇍爲㡭。俗作継,非。 又【集韻】吉棄切,音繫。縛也。【後漢·李固傳】羣下繼望。【註】劉攽曰:繼是繼續之義,不可施於此。蓋本是繫字,繫綴天下之望也。○按繼又音繫,訓縛,卽繫之義。劉欲改繼爲繫,非是。

Thuyết Văn

繼也从糸贊/聲作管切/繼也从糸召聲一曰/紹緊紏/也市沼切/古文紹/从邵/偏緩也从/糸羡聲昌 繼也从糸贊聲作管切

【欲】 (dục) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 欠 (khiếm (Ngáp. Như {khiếm thâ)) Phiên thiết: Dư thục thiết Thượng tự: 余 (dư) , Hạ tự: 蜀 (thục) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thục (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tham (Ăn của đút. Như {tha) dục (Tham muốn.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 継 · 㡭 · 𦁚 · 𦇓 · 𮈵 · 継 · 继 · 继 · 継 · 继