tương

Hán Việt: tương

Tổng quan

màu vàng nhạt

缃叶 · 缃囊 · 缃图 · 缃奁 · 缃帖 · 缃帙 · 缃帻 · 缃枝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāng
Hán Việttương
Quảng Đôngsoeng1
Chú âmㄒㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsiang
Phản thiết息良切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [緗].
  • Thiều Chửu Lụa vàng phơn phớt, ngày xưa hay dùng để viết, nên gọi sách vở là {phiếu tương} [縹緗] hay {kiêm tương} [縑緗].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缃 浅黄色 缃绮为下裙。--《乐府诗集·陌上桑》 如缃苞(浅黄色的苞);缃裙(浅黄色的裙子);缃素(浅黄色书卷的代称);缃绮(淡黄色的丝织品) 缃 浅黄色的帛 树名 缃 xiāng淡黄色。

Eng

  • CC-CEDICT light yellow color

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】息良切【集韻】【韻會】思將切,𠀤音襄。【說文·新附字】帛淺黃色也。【釋名】緗,桑也。如桑葉初生之色也。【後漢·輿服志】賈人緗縹而已。 又【集韻】師莊切,音霜。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 缃 · 缃 · 緗 · 缃 · 緗