jiān kiêm

Hán Việt: kiêm · Pinyin: jiān

Tổng quan

lụa dày chống thấm nước

缣帛 · 缣囊 · 缣巾 · 缣布 · 缣彩 · 缣楮 · 缣简 · 缣箱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiān
Hán Việtkiêm
Quảng Đônggim1
Chú âmㄐㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkem
Phản thiết古甜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 縑
  • Thiều Chửu Lụa nhũn, ngày xưa dùng để viết nên gọi sách vở là {kiêm tương} [縑緗] hay {kiêm tố} [縑素].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缣 (本义双丝织成的细绢) 同本义。古时多用作赏赠酬谢之物,亦用作货币或纸张 缣,并丝缯也。--《说文》 缊为翁须作缣单衣。--《汉书·外戚传上》。注缣,即今之绢也。” 新人工织缣,故人工织素。--古诗《上山采蘼芜》 又如缣囊(密不漏水的绢袋);缣素(供作书画用的白色细绢;指书册);缣緕(泛指珍贵的丝织物) 用缣做的衣服 披单缣来。--清·袁枚《祭妹文》 缣jiān细密的绢。

Eng

  • CC-CEDICT thick waterproof silk

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古甜切【集韻】【韻會】堅嫌切【正韻】古嫌切,𠀤音兼。【說文】幷絲繒也。【釋名】縑,兼也,其絲細緻,數兼于布絹也。細緻染縑爲五色,細且緻,不漏水也。【前漢·外戚篇】媪爲翁須作單縑衣。【註】縑,卽今之絹也。

Thuyết Văn

幷絲繒也。 从糸。兼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂騈絲爲之。雙絲繒也。呂氏春秋。昔吾所亡者紡緇也。今子之衣襌緇也。以襌緇當紡緇。子豈有不得哉。任氏大椿曰。襌緇卽單緇也。余謂此紡卽方也。竝絲曰方、猶倂船曰方。此紡非紡之本義。後漢輿服志及古今注竝云。合單紡爲一系者同。此方絲所謂兼絲也。 形聲中有會意。古甜切。七部。

【縑】(kiêm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Phiên thiết: 古甜切 → cổ + điềm Nghĩa: 幷絲繒 vậy。 từ 糸。兼 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 缣 · 缣 · 縑 · 缣 · 縑