缯
tăng
Hán Việt: tăng · Pinyin: zēng
Tổng quan
họ [Zeng1] vải lụa buộc thắt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zēng |
|---|---|
| Hán Việt | tăng |
| Quảng Đông | zang1 |
| Chú âm | ㄗㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | zing |
| Baxter-Sagart | [dz]əŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]əŋ |
| Phản thiết | 咨騰切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 繒
- Thiều Chửu Lụa dày. Chỉ chung các thứ lụa. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Phú hữu kim tăng nhi vô tử} [坦然笑謔] (Phiên Phiên [翩翩])] Giàu có vàng lụa nhưng không có con.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缯 (形声。从糸,曾声。本义古代对丝织品的总称) 同本义 缯,帛也。--《说文》 杂帛曰缯。--《三苍》 瘗缯。--《礼记·礼运》 赤绨缘缯。--《汉书·匈奴传》。注缯者帛之总名。” 从弟子女十人所,皆衣缯单衣。--《史记·滑稽列传》 灌婴,睢阳贩缯者也。--《汉书·灌婴传》 又如缯服(丝织的衣服);缯絮(丝絮。也指丝絮作成的棉衣);缯纩(丝布与丝棉絮的合称);缯帛(丝绸之统称);缯布(缯帛布疋) 通砫”。古代射鸟用的箭 治其缯缴。--《战国策·楚策四》 好弋者先具缴 缯zēng〈古〉丝织品的统称。 缯zèng〈古〉捆,扎~起来。~紧些。
Eng
- CC-CEDICT surname Zeng
- CC-CEDICT silk fabrics
- CC-CEDICT to tie|to bind
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】疾陵切【集韻】【韻會】慈陵切,𠀤音蹭。【說文】帛也。籀文作緈。【前漢·灌嬰傳】睢陽販繒者也。【註】師古曰:繒者,帛之摠名。 又國名。【穀梁傳·僖十四年】季姬及繒子遇于防。【周語】杞繒由太姒。【註】杞繒二國,姒姓,夏禹之後。 又縣名。【史記·吳大伯世家】敗齊師于艾陵至繒。【註】琅邪繒縣。 又姓。【史記·夏本紀】禹爲姒姓,其後分封,用國爲姓,有繒氏。【前漢·文帝紀】祁侯繒賀爲將軍。 又【集韻】咨騰切,音增。徂棱切,音層。作亙切,音贈。義𠀤同。 又與矰同。【三輔黃圖】佽飛具繒繳以射雁。 考證:〔【史記·吳大伯世家】敗齊師于艾𣺦至繒。〕 謹照原文艾𣺦改艾陵。
Thuyết Văn
帛也。 从糸。曾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
七篇帛下曰繒也。是爲轉注。春秋傳叚爲鄫字。 疾陵切。六部。
【繒】(tăng) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 曾 (tằng) Phiên thiết: 疾陵切 → tật + lăng Nghĩa: 帛 vậy。 từ 糸。曾 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 縡 · 𥃙 · 𦀓 · 縡 · 缯 · 缯 · 繒 · 缯 · 繒