缳
hoán
Hán Việt: hoán · Pinyin: huán
Tổng quan
trói buộc dây buộc thòng lọng (cho việc tự tử) thòng lọng treo cổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huán |
|---|---|
| Hán Việt | hoán |
| Quảng Đông | waan4 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruanh |
| Phản thiết | 下兗切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 繯
- Thiều Chửu Buộc thòng lọng. Thắt cổ chết gọi là {hoán thủ} [繯首].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缳 绳圈;绞索 缳,络也。--《广雅·释器》 虹蝩为缳。--扬雄《羽猎赋》 又如缳首(以绳为圈,套在颈上加以勒杀。即绞刑);投缳自缢 缳 以绳索相系绕。即网络 缳山于有牢。--《国语·齐语》。注绕也。” 又如缳橐(笼络,囊括) 缳huán ⒈旗上的系结。 ⒉绞索,绳套投~(上吊)。 ⒊绞杀~首。
Eng
- CC-CEDICT to bind|to tie|lace|noose (for suicide)|hangman's noose
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤乎𤱶切,音泫。【說文】作𦇏,絡也。【玉篇】環也。【廣韻】繫也。【類篇】維也。【前漢·揚雄傳】虹蜺爲繯。【註】系也。【文選·李善註】旗上繫也。 又【集韻】下兗切,音蜎。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤胡慣切,音患。【揚子·方言】㯂,宋魏陳楚江淮之閒謂之繯。【廣韻】縞文也。
Thuyết Văn
落也。 从糸。瞏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
落者、今之絡字。古叚落。不作絡。謂包絡也。莊子落馬首、漢書虎落皆作落。木落乃物成之象。故曰落成、曰包落。皆取成就之意也。馬融傳曰。繯橐四野之飛征。李注引說文。又引國語繯於山有牢。賈逵注云。繯、還也。按還環古今字。古用還不用環。國語繯於山有牢、今本譌作環山於有牢。韋注曰。環、繞也。山於誤倒。環爲俗字。葢非韋氏之誤、而淺人轉寫所致也。知古書之貤繆不可知者多矣。 胡畎切。十四部。李賢又胡串反。
【繯】(hoán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 瞏 (quỳnh) Phiên thiết: 胡畎切 → hồ + quyến Nghĩa: 落 vậy。 từ 糸。瞏 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦇏 · 缳 · 缳 · 繯 · 缳 · 繯