罇
tôn
Hán Việt: tôn
Tổng quan
biến thể của 樽[zun1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | tôn |
|---|---|
| Quảng Đông | zeon1 |
| Nhật Bản | KAME |
| Hàn Quốc | 준 |
| Chú âm | ㄗㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cuon |
| Phản thiết | 祖昆切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {tôn} [樽] nghĩa là cái chén.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「樽」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 樽[zun1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】祖昆切【集韻】【韻會】租昆切,𠀤音尊。【玉篇】與尊同。【正字通】說文酒器字本作尊。後加缶,加木,加瓦,加土者,隨俗所見也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 墫 · 樽 · 樽 · 墫 · 樽