孔罇

kǒng zūn khổng tôn

Hán Việt: khổng tôn · Pinyin: kǒng zūn

Tổng quan

Cấu tạo: (khổng) + (tôn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孔,孔融;罇,酒杯。东汉孔融好客,宾客日盈其门,常叹曰"座上客恒满,尊中酒不空,吾无忧矣。"见《后汉书·孔融传》◇为好客之典。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孔,孔融;罇,酒杯。东汉孔融好客,宾客日盈其门,常叹曰"座上客恒满,尊中酒不空,吾无忧矣。"见《后汉书·孔融传》◇为好客之典。