phù

Hán Việt: phù · Pinyin:

Tổng quan

lưới bắt chim

罦罳 · 罦罝 · 罦罬 · 罝罦 · 罣罦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphù
Quảng Đôngfau4
Nhật BảnAMI
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổbiu
Baxter-Sagartpʰ(r)ju
Hán ngữ Thượng cổpʰ(r)ju
Phản thiết芳無切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lưới để bắt chim bắt thú. Cũng như chữ {phù} [罘].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 捕鳥獸的網。《詩經.王風.兔爰》:「有兔爰爰,雉離于罦。」《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「罦罝羅羉,彌綸阬澤。」

Eng

  • CC-CEDICT net for catching birds

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤芳無切,音敷。【爾雅·釋器】罬謂之罦。罦,覆車也。【註】今之翻車也。有兩轅,中施罥以捕鳥,輾轉相解。【詩·王風】雉離于罦。【傳】覆車也。 又【廣韻】縛謀切【集韻】【韻會】房尤切【正韻】房鳩切,𠀤音浮。【集韻】或从包从不。

Thuyết Văn

䍖或从孚作。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古包聲孚聲同在三部。

【罦】 (phù) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 孚作 (phu tác) Nghĩa: bưu hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 罘 · 䍖 · 𦊠 · 𦋄 · 𦋵 · 罘 · 罘