罦罳
phù ty
Hán Việt: phù ty · Pinyin: fú sī
Tổng quan
bình phong; lưới sắt (che dưới mái hiên để chim không làm tổ được)。同'罘罳'。
Nghĩa
Việt
- Cihui bình phong; lưới sắt (che dưới mái hiên để chim không làm tổ được)。同'罘罳'。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.宮闕中花格似網或有孔的屏風。以鏤木做成。《廣雅疏證.卷七上.釋宮》:「罦罳謂之屏。」也作「罘罳」。 2.獵網。也作「罘罳」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同“罘罳”(fúsī)。