罽
kế
Hán Việt: kế · Pinyin: jì
Tổng quan
(lưới đánh cá) tấm thảm len
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Hán Việt | kế |
| Quảng Đông | gai3 |
| Nhật Bản | UOAMI |
| Hàn Quốc | 계 |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kied |
| Baxter-Sagart | [k](r)[a][t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k](r)[a][t]-s |
| Phản thiết | 居例切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Len, dạ, hàng dệt bông.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 毛織地氈一類的東西。《爾雅.釋言》:「氂,罽也。」宋.邢昺.疏:「罽者,織毛為之,若今之毛氍毹。」《聊齋志異.卷二.蓮香》:「悉以罽毯貼地,百千籠燭,燦列如錦。」
Eng
- CC-CEDICT (fishing net)|woolen rug
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤居例切,音猘。【說文】魚罔也。 又【爾雅·釋詁】氂罽也。【註】毛氂,所以爲罽。【疏】罽者,織毛爲之,若今之毛氍毹也。【前漢·東方朔傳】狗馬被繢罽。【註】師古曰:罽,織毛也。氍毹之屬。
Thuyết Văn
魚网也。 从网。㓹聲。 㓹、籒文銳。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅。罽、罔也。 居例切。十五部。 見金部。
【罽】 (kế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 㓹 (dối) Phiên thiết: Cư lệ thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 例 (lệ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngư (Con cá. Có rất nhiều) võng (Ngày xưa dùng như ch) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣯅 · 𦋋 · 𦋴 · 𦋺 · 𦌓 · 𦌗 · 𦌞 · 𮊐 · 𮊛