羑
dũ
Hán Việt: dũ · Pinyin: yǒu
Tổng quan
dẫn dắt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǒu |
|---|---|
| Hán Việt | dũ |
| Quảng Đông | jau2 |
| Nhật Bản | MICHIBIKU |
| Chú âm | ㄊㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jux |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gắng gỏi làm thiện [進善], dắt dẫn. Tên đất, Dũ Lý [羑 里]. Một nghĩa là ngục Dũ Lý. Ngày xưa Trụ vương [紂王] giam Văn vương [文王] ở ngục Dũ Lý. Ta quen đọc là chữ {dữu} . Cũng viết là [羐].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 誘導從善。《玉篇.羊部》:「羑,導也,進也,善也。今作誘。」《書經.康王之誥》:「惟周文武,誕受羑若,克恤西土。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 羑tí 1.捕兔的网。亦泛指兽网。
Eng
- CC-CEDICT to lead
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
進善也。 从羊。 久聲。 文王拘羑里。在蕩陰。 古文。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
進當作道。道善、導以善也。顧命。誕受羑若。馬曰。羑、道也。文王拘羑里。尙書大傳、史記作牖里。 羊、善也。故从羊。 與久切。三部。按此字又見厶部。曰古文。 蕩各本作湯。誤。今正。水部正作蕩陰。漢二志皆云河内郡蕩陰有羑里城。西伯所拘。音湯。 羊部有此。云進善也。此云㕗之古文。說古文以羑爲㕗也。古文本但有羑字。後乃有㕗字。訓爲相訹𧦝。則羑字專爲進善矣。
【羑】 Dạng cổ văn của
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 羗 · 羐 · 羐 · 羗