羵
phần
Hán Việt: phần · Pinyin: fén
Tổng quan
linh hồn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fén |
|---|---|
| Hán Việt | phần |
| Quảng Đông | fan4 |
| Chú âm | ㄈㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byon |
| Phản thiết | 符分切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Phần dương} [羵羊] con tinh đất.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 傳說中土裡的怪物。《國語.魯語下》:「水之怪物曰龍、罔象,土之怪曰羵羊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 羵fén 1.见"羵羊"。 2.用同"坟"。参见"羵首"。
Eng
- CC-CEDICT spirit
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤符分切,音汾。土中怪羊。【魯語】土之怪曰羵也。【註】羵羊,雌雄未成者。亦作墳。 又【集韻】【韻會】𠀤父吻切,音憤。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𫅗